Tiếng anh giao tiếp
Tình huống giao tiếp tiếng anh trong cuộc sống
- Ban đang làm gì đó ? tôi đang ăn cơm , tôi đang rửa bát , tôi vừa ăn cơm xong và đang rửa bát =>>> What are you doing ? Im having dinner , im washing dishes , i just finished eating and am washing dishes
- Bên kia mấy giờ rồi ? bên này 8 giờ tối rồi =>>> what time is it over there ? it is 8.pm here
- Hôm nay công việc của bạn thế nào ? tốt chứ ? công việc của tôi bình thường =>> how is your work today ? good ? my work is normal
- Hôm qua tôi đã gặp jack ở công viên , trông jack dễ thương và tốt bụng lắm =>> tomorow , i met jack at the park , jack looked cute and very honest
- 2 hôm nữa bạn đi ăn sáng với tôi nhé ? =>>> 2 days , would you like to have breakfast with me ? ( cấu trúc would you like to v =>>> mời làm gì )
- Bạn quen cô ấy lâu chưa ? =>>> have you known her for a long time ?
- Tôi chỉ mới quen cô ấy được 1 năm =>> i have just known her for 1 year
- Không phải , cô ấy là 1 người trung thực và rất siêng năng =>> no , she is a truthful person and very diligent / no , she is honest and very hardworking
- Cô ấy có phải là 1 người cục cằn không ? =>> is she a reserved person ?
- Tôi yêu cô ấy 1 năm , tôi hạnh phúc lắm =>> i have loved her for one year , i am very happy
- Chúng tôi sẽ tổ chức đám cưới vào năm sau =>>> we will have our wedding next year / we will organize the wedding next year
- Sáng nay tôi đã đi làm việc sau đó tôi đi ăn trưa sau đó tôi quay lại công việc của mình và kết thúc 1 ngày làm viêc mệt mỏi bằng 1 ly cafe =>> i went to work this morning then i had lunch then i went back to work and ended my workday with a cup of coffee
- Sáng nay tôi ăn bánh mì thịt , trưa nay tôi ăn cơm với thịt bò và tối nay tôi đi ăn cùng với mọi người =>> this morning i ate a pork banh mi , at noon i ate rice and beef and this evening i had dinner with everyone
- Bạn thích phở hay bánh mì hơn ? =>> do you like pho or banh mi more ?
- Tôi thích bánh mì hơn pho vì bánh mì giòn =>> i like banh mi more than pho because it is crispy
- Bạn thường uống gì với bánh mì ? =>> what do you usually drink with banh mi ?
- Tôi thường uống cafe với bánh mì , còn bạn thì sao ? bạn có thường xuyên uống cafe với bánh mì vào mỗi buổi sáng không vậy ? =>> i usually drink coffee with banh mi , what about you ? do you usually drink coffee with banh mi every morning ?
- Tôi thích cafe nóng hơn =>> i prefer hot coffee
- Bạn có hay đi du lịch nước ngoài không ? =>> do you usually travel abroad ?
- Tôi có thể giúp bạn lên kế hoạch cho chuyến đi bất cứ đâu =>> i can help you plan trips anywhere
- Thỉnh thoảng tôi uống trà thay thế =>> sometime i drink tea instead
- Tôi đã từng du lịch đến Nhật Bản , Hàn Quốc . Còn bạn thì sao ? bạn đã du lịch được những nước nào ? và bạn thích văn hoá nước nào nhất ? i have traveled to Japan and Korea . what about you ? which countries have you traveled to ? and which country’s culture do you like the most ?
- Tôi rất thích Nhật Bản vì nó rất lịch sự và ngăn nắp còn văn hoá Hàn Quốc thì nó hiện đại và năng động =>> i really like Japanese culture because it is very polite and organized and korean culture it is morden and dynamic
- Có 1 ít người theo đạo hồi giáo , đa số theo đạo phật ở nước tôi =>> there are a few muslims and many buddhists in my country
- Tôi thích Nhật Bản hơn vì Nhật Bản giàu và hiện đại , con người nhật bản thì lễ phép và chuyên nghiệp =>> i prefer Japan because it is a rich and modern country , japanese people are very polite and professional
- Tôi thích cả 3 cái đó =>> i like all three of them
- Bạn có hay uống coca-cola khi ăn không ? =>> do you usually drink coca-cola while eating ?
- Tôi thích món sashimi nhất =>> i like sashimi the most
- Bạn có hay ăn thịt lợn , thịt bò , thịt gà không ? =>> do you usually eat pork , beef , chicken ?
- Thịt gà được ưa chuộng nhất vì nó tốt cho sức khoẻ =>> chicken is very popular because it is healthy
- Tôi thích thịt bò nhất vì nó hợp khẩu vị của tôi nhất , nó chứa nhiều chất dinh dưỡng tốt cho sức khoẻ =>> i like beef the most because it is delicious and contains many nutrients that are good for health
- Tôi thỉnh thoảng ăn thịt bò , bạn có nhiều bạn bè không ? bạn có hay đi tán gái không ? =>> i sometimes eat beef , do you have many friends ? do you often flirt with girls ?
- Tôi trò chuyện với rất nhiều người mỗi ngày ở đây =>> i talk with many people every day here
- Nên theo một cách nào đó , đúng vậy , tôi có rất nhiều người bạn =>> so in a way , yes , i have many friends
- Còn về chuyện tán tỉnh , tôi không hẹn hò với mọi người , nhưng tôi có thể giúp bạn học cách bắt đầu 1 cuộc trò chuyện với người mà bạn thích =>> as for flirting , i don’t date people , but i can help you learn how to start a conversation with someone you like
- Vâng tôi có nhiều bạn , và tôi thực thích nói chuyện với nhiều bạn mới bởi vì tính tôi thích hoà đồng =>> yes , i have many friends , and i really enjoy talking to new people because i’m very sociable
- Vâng , tôi muốn làm quen với 3 kiểu người trên , vì tôi thích 1 người hoàn hảo =>> yes , i want to make friends with all three types of people , because i like well-rounded people
- Bạn coi trọng phẩm chất nào nhất ở 1 người bạn : sự tử tế , sự trung thực hay sự tham vọng ? =>> which quality do you value the most in a friend : kindness , honesty or ambition ?
- Tôi coi trọng 1 người đầy tham vọng nhất , bởi vì tôi thích 1 người có tương lai =>> i value ambitious people the most because i like people who have a bright future
- Ở Đà Nẵng mọi thứ đều tốt =>> everything is good in Danang
- Đà Nẵng được gọi là thành phố đáng sống nhất Việt Nam =>> Danang is called the most livable city in Vietnam
- Tôi là 1 người đầy tham vọng với nhiều ước mơ hoài bão lớn , tôi có 1 mục đích lớn cho tương lai đó là có 1 công ty công nghệ tại hoa kỳ =>> i am a very ambitious person with big dream and goals , my biggest goal for the future is to build a teachnology company in the US
- Thành thật mà nói , đó là một giấc mơ tuyệt vời =>> honestly , that is a great dream
Một số từ mới cần lưu ý :
- organize ( V ) : tổ chức
- truthful = honest ( adj ) : trung thực
- diligent = hardworking ( adj ) : chăm chỉ
- reserved = grumpy ( adj ) : cục cằn
- know (v) : quen , biết
- a long time ( adv ) : lâu
- normal ( adj ) : bình thường
- end ( V ) : kết thúc
- workday ( N ) : ngày làm việc
- crispy ( ADJ ) : giòn
- prefer ( V ) : thích hơn
- instead ( ADV ) : thay thế
- dynamic ( ADJ ) : năng động , năng nổ
- organized ( ADJ ) : ngăn nắp
- polite ( ADJ ) : lịch thiệp , lễ phép
- buddhism ( N ) : phật giáo
- muslim ( N ) : hồi giáo
- professional ( ADJ ) : chuyên nghiệp , nhà nghề
- pork ( N ) : thịt lợn
- beef ( N ) : thịt bò
- chicken ( N ) : thịt gà
- popular ( ADJ ) : được ưa chuộng , phổ biến
- healthy ( ADJ ) : có lợi cho sức khoẻ / tốt cho sức khoẻ
- creepy ( ADJ ) : rùng mình , sởn gái , sởn gai ốc
- nutrient ( N ) : chất dinh dưỡng
- flirt ( V ) : tán tỉnh
- sometimes ( ADV ) : thỉnh thoảng , đôi khi
- sometime ( ADV ) : một lúc nào đó
- date ( V ) : hẹn hò
- sociable ( ADJ ) : hoà đồng , dễ gần , dễ chan hoà
- character ( N ) : tính cách
- well-rounded ( ADJ ) : toàn diện , nhiều phẩm chất tốt
- type of people : kiểu người
- ambitious ( ADJ ) : có nhiều tham vọng / có chí tiến thủ
- kind ( ADJ ) : tử tế
- funny ( ADJ ) : hài ước
- quality ( N ) : phẩm chất , đức tính
- value ( V ) : coi trọng , quý
- value the most : coi trọng nhất , trân trọng nhất
- kindness ( N ) : sự tử tế
- honesty ( N ) : tính trung thực , tính chân thật
- honest ( ADJ ) : thật thà , lương thiện
- ambition ( N ) : sự tham vọng , chí tiến thủ
- ambitious ( ADJ ) : có nhiều tham vọng
- admire ( V ) : ngưỡng mộ
- livable ( ADJ ) : đáng sống
- serious ( ADJ ) : nghiêm túc , nghiêm nghị
- goal ( N ) : mục đích , mục tiêu
- honestly ( ADV ) : thành thật mà nói
Lưu ý :
- eat => ate => eaten
- whom cách dùng : whom là tân ngữ nói về người ( the girl whom i met yesterday is kind )
- which cách dùng : which là tân ngữ nói về đồ vật ( the book which i bought is interesting )
- ngoài ra which còn dùng trong câu hỏi : cái nào trong số ( which book is yours ? / which color do you like ? )
- Flirt with girl =>> tán gái
- Flirt with sb =>> tán ai
- As for =>> còn về , về phần



